TÊN TUẤN KIỆT CÓ Ý NGHĨA GÌ

Bộ 170 阜 phụ <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, mang đến nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.

Bạn đang xem: Tên Tuấn Kiệt Có Ý Nghĩa Gì

Đặt thương hiệu cho con Nguyễn Tuấn Kiệt 77,5/100 điểm giỏi
Đặt tên mang đến bé Nguyễn Tuấn Kiệt 77,5/100 điểm giỏi
Bộ 9 人 nhân <7, 9> 俊俊 tuấnjùn(Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc. ◎Như: tuấn kiệt 俊傑 người tài giỏi. ◇Mạnh Tử 孟子: Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị 尊賢使能, 俊傑在位 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.(Tính) Tài giỏi xuất chúng. ◇Tào Thực 曹植: Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã 若夫田文, 無忌之儔, 乃上古之俊公子也 (Thất khải 七啟) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.(Tính) Diện mạo xinch đẹp. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn? 老祖宗且別問, 只說比我俊不俊 (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?1. <俊秀> tuấn tú 2. <英俊> anh tuấn 3. <俊傑> hào kiệt 4. <俊士> tuấn sĩ

Xem thêm: Điểm Chuẩn Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Tuyển Sinh 2017 2016, Tuyển Sinh Đại Học Hệ Chính Quy

俊 có 9 nét, bộ nhân: người(9) 峻 có 10 nét, cỗ sơn: núi non(46) 捘 có 10 nét, cỗ thủ: tay(64) 浚 có 10 nét, bộ thuỷ: nước(85) 隽 có 10 nét, bộ truy: chyên đuôi ngắn(172) 馂 có 10 nét, bộ thực: ăn(184) 骏 có 10 nét, bộ mã: con ngựa(187) 畯 có 12 nét, bộ điền: ruộng(102) 睃 có 12 nét, bộ mục: mắt(109) 雋 có 13 nét, bộ truy: chyên đuôi ngắn(172) 餕 có 15 nét, bộ thực: ăn(184) 儁 có 15 nét, bộ nhân: người(9) 寯 có 16 nét, cỗ miên: mái nhà mái che(40) 濬 có 17 nét, cỗ thuỷ: nước(85) 駿 có 17 nét, bộ mã: nhỏ ngựa(187)
Kiệt (杰)
Bộ 75 木 mộc <4, 8> 杰杰 kiệt傑 jiéCũng như chữ kiệt 傑.Giản thể của chữ 傑.
杰 có 8 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75) 桀 có 10 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75) 傑 có 12 nét, cỗ nhân: người(9) 渴 có 12 nét, cỗ thuỷ: nước(85) 嵥 có 13 nét, bộ sơn: núi non(46) 楬 có 13 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75) 榤 có 14 nét, bộ mộc: mộc, cây cối(75) 碣 có 14 nét, cỗ thạch: đá(112) 竭 có 14 nét, cỗ lập: đứng, thành lập(117)